Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "giao phó" (1)
giao phó

Tiếng Anh
Động từdeposit, to leave sth to so
Tôi giao phó hành lý ở quầy lễ tân.
I leave my luggage at the front desk.
Từ liên quan "giao phó" (1)
giao phối
Tiếng Anh
Danh từmating, copulation
Mùa giao phối của bò rừng thường kéo dài từ tháng 6.
The bison mating season usually lasts from June.
Cụm từ "giao phó" (2)
Tôi giao phó hành lý ở quầy lễ tân.
I leave my luggage at the front desk.
Mùa giao phối của bò rừng thường kéo dài từ tháng 6.
The bison mating season usually lasts from June.
